excellent nghĩa tiếng việt
314 từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành Trắc Địa - Trung tâm tiếng anh Talkclass. Thứ Tư, Tháng Sáu 27th, 2018. Ngành trắc địa là ngành rất đặc thù, cũng như các ngành khác thì từ vựng tiếng Anh cũng rất khó nhớ do đó để giúp các bạn sinh viên đang theo học ngành này hoặc những
Bạn đang thắc mắc về câu hỏi care nghĩa tiếng việt là gì nhưng chưa có câu trả lời, vậy hãy để kienthuctudonghoa.com tổng hợp và liệt kê ra những top bài viết có câu trả lời cho câu hỏi care nghĩa tiếng việt là gì, từ đó sẽ giúp bạn có được đáp án chính xác nhất. Bài viết dưới đây hi vọng sẽ giúp
Trái nghĩa của poor - Idioms Proverbs. Nghĩa là gì: poor poor /puə/. tính từ. nghèo, bần cùng. xấu, tồi, kém, yếu. poor soil: đất xấu. to be poor at mathematics: kém toán. thô thiển. in my poor opinion: theo thiển ý của tôi.
1. Middle school nghĩa là gì? 2. Cấu trúc và cách dùng của Middle school; 3. Các ví dụ anh việt; 4. Một số từ vựng tiếng anh liên quan đến middle school; Video liên quan; 1. Middle school nghĩa là gì? Trong Tiếng Anh, Middle school có là Trường trung học cơ sở
He's an excellent driver. 6. Câu thành ngữ số 6: (to) know one's stuff - Nghĩa tiếng Anh: to have an expertise in a field - Nghĩa tiếng Việt: dân nhà nghề, hiểu biết trong nghành nghề nghề nào đó
Community Single De Online Kennenlernen Real Verlieben. Từ điển mở Wiktionary Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm Tiếng Anh[sửa] Cách phát âm[sửa] IPA / Hoa Kỳ[ Tính từ[sửa] excellent / Hơn hẳn, trội hơn; rất tốt, thượng hạng, xuất sắc, ưu tú. Tham khảo[sửa] "excellent". Hồ Ngọc Đức, Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí chi tiết Tiếng Pháp[sửa] Cách phát âm[sửa] IPA / Tính từ[sửa] Số ít Số nhiều Giống đực excellent/ excellents/ Giống cái excellente/ excellentes/ excellent / Ưu tú, xuất sắc, rất tốt, tuyệt vời, ở hạng ưu. Un peintre excellent — một họa sĩ xuất sắc Mets excellent — món ăn ngon lắm Trái nghĩa[sửa] Déplorable, détestable, exécrable, mauvais, médiocre, passable Tham khảo[sửa] "excellent". Hồ Ngọc Đức, Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí chi tiết
Dictionary Học tiếng Anh miễn phí Tiếng Anh theo chủ đề Cụm từ tiếng Anh Tiếng Anh giao tiếp Từ điển Anh - Nhật - Việt /ˈɛksələnt/ Tính từ hơn hẳn, trội hơn; rất tốt, thượng hạng, xuất sắc, ưu tú Những từ liên quan với EXCELLENT finest, great, exquisite, admirable, fine, accomplished, good, distinguished, skillful, magnificent, sterling, attractive, exemplary, champion Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày Học tiếng Anh theo chủ đề Danh từ thông dụng trong tiếng Anh Động từ thông dụng trong tiếng Anh Tính từ thông dụng trong tiếng Anh 200 cụm từ tiếng Anh phổ biến hay gặp hàng ngày Tổng hợp 160 cụm từ tiếng Anh hay sử dụng trong giao tiếp hàng ngày 50 cụm từ tiếng Anh thông dụng được sử dụng hằng ngày Học tiếng Anh theo chủ đề Hỏi đường Học tiếng Anh theo chủ đề thời tiết Bài viết mới nhất Ngữ pháp, cách dùng câu điều kiện - Conditional sentences Have To vs Must trong tiếng Anh Simple present tense - Thì hiện tại đơn trong tiếng Anh Thì hiện tại tiếp diễn trong tiếng Anh – Present Continuous Thì quá khứ đơn trong tiếng Anh - The past simple tense Thì quá khứ tiếp diễn trong tiếng Anh - The past continuous tense Thì hiện tại hoàn thành trong tiếng Anh - Present perfect tense Những cách chúc cuối tuần bằng tiếng Anh Đặt câu hỏi với When trong tiếng Anh Cách đặt câu hỏi với What trong tiếng Anh - Seri câu hỏi Wh questions Cách đặt câu hỏi với Where trong tiếng Anh - Seri câu hỏi Wh questions Cách đặt câu hỏi với Who trong tiếng Anh - Seri câu hỏi Wh questions Đoạn hội thoại tiếng Anh tại ngân hàng English Japanese conversation at the bank Japanese English conversation at the airport Đoạn hội thoại tiếng Anh tại sân bay hay sử dụng Mẫu câu tiếng Nhật thường gặp trong giao tiếp hằng ngày Những câu giao tiếp tiếng Nhật cơ bản Mẫu câu tiếng Nhật giao tiếp tại rạp chiếu phim Talking about the weather in Japanese Mẫu câu tiếng Nhật giao tiếp tại ngân hàng Làm sao để nói tiếng anh lưu loát?
Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ "excellent", trong bộ từ điển Từ điển Y Khoa Anh - Việt. Chúng ta có thể tham khảo những mẫu câu này để đặt câu trong tình huống cần đặt câu với từ excellent, hoặc tham khảo ngữ cảnh sử dụng từ excellent trong bộ từ điển Từ điển Y Khoa Anh - Việt 1. Excellent coordination. Phối hợp tuyệt hảo. 2. Excellent lamprey pie. Bánh cá chình ngon lắm. 3. “An Excellent Woman” “Người đàn bà hiền đức” 4. “An Excellent Woman” —RUTH “Người đàn bà hiền đức” —RU-TƠ 5. I'm an excellent sailor. Tôi lái thuyền buồm rất giỏi. 6. A clothes peg - excellent. " Một cái kẹp phơi quần áo! 7. The noodle soup is excellent. Mì nước tuyệt lắm. 8. “You Are an Excellent Woman” “Nàng là một người đàn bà hiền-đức” 9. Excellent- - I can't feel my hands. Bố đã mất cảm giác hai bàn tay. 10. That chicken, so fabulous... so excellent... Món gà đó, cực khó tin, cực tuyệt hảo, 11. You gave an excellent speech, incidentally. Nhân tiện, ông đã đọc 1 bài điếu văn rất xuất sắc. 12. Deer have excellent sight and smell. Hươu có thị giác và khứu giác tuyệt vời. 13. It's an excellent season for salmon. Mùa này đúng là mùa để ăn cá hồi. 14. What qualities made Ruth “an excellent woman”? Ru-tơ “là một người đàn bà hiền-đức” dựa trên những đức tính nào? 15. Boaz is blessed with “an excellent woman.” Bô-ô được ban cho một người vợ, là “một người đàn bà hiền-đức”. 16. The town has some excellent small museums. Thị trấn có một số bảo tàng nhỏ có nhiều hiện vật đặc sắc. 17. " The response has been excellent so far . " " Sự phản hồi cho đến bây giờ là rất tích cực . 18. What an excellent room you have, sir. Một căn phòng tuyệt vời, thưa ngài. 19. Virtues these excellent women bring to mind. nhắc cho mình luôn luôn nhớ đến bao chị tin kính. 20. The noodle in tomato soup is excellent Sợi mì trong súp cà chua ngon thật. 21. Excellent, gentle and very affectionate with children. Tuyệt vời, nhẹ nhàng và rất trìu mến với trẻ em. 22. It will be excellent training for you. Tôi rất vui là Đức ông muốn tôi hộ giá ngài 23. 19 Imitate Their Faith —“An Excellent Woman” 19 Hãy noi theo đức tin của họ—“Người đàn bà hiền đức” 24. Some viewed the dragoons as “excellent missionaries.” Một số người xem các kỵ binh là “các giáo sĩ xuất sắc”. 25. He was an excellent organizer and tactician. Ông là một nhà tổ chức và chiến thuật xuất sắc. 26. Balhae has also dispatched an excellent fighter... Balhae cũng sẽ bị giải quyết bởi một chiến binh xuất sắc. 27. This is an excellent motive for being hospitable. Đây là một động cơ tốt để tỏ lòng hiếu khách. 28. ROMEO Your plantain- leaf is excellent for that. ROMEO lá chuối của bạn là tuyệt vời cho điều đó. 29. Your weapon scores are excellent, by the way. Nhân tiện, điểm vũ khí của cháu cũng rất xuất sắc. 30. The owner of the flat speaks excellent English. Ông chủ căn hộ nói tiêng anh giỏi. 31. I'm majoring in psychology. We have excellent teachers. Môn tâm lý học, chúng tôi có những người thầy tuyệt vời. 32. These roots are accustomed to excellent air movement. Những gốc rễ quen với di chuyển không khí một cách xuất sắc. 33. But I can offer you an excellent Port. Nhưng tôi có thể đãi cô một ly Port hảo hạng. 34. That was an excellent deal you got for him. Đó là một bản hợp đồng tuyệt vời cô đã kiếm cho anh ta. 35. Now, the camera is capable of taking excellent pictures. Máy hình ấy có thể chụp được những bức hình thật tốt. 36. 11 Jesus was an excellent example in this regard. 11 Chúa Giê-su là một gương mẫu xuất sắc về phương diện này. 37. "Excellent house for sedentary travelers prone to myocardial infarctions. "Ngôi nhà tuyệt vời cho du khách ít vận động dễ bị nhồi máu cơ tim. 38. Two excellent seamstresses in my ward taught me sewing. Hai người thợ may xuất sắc trong tiểu giáo khu dạy tôi may vá. 39. The dancing, singing, musical performances, and displays were excellent. Những buổi trình diễn múa, ca hát và nhạc cùng những cuộc triển lãm đều rất xuất sắc. 40. It is also an excellent solvent for many reactions. Nó cũng là một dung môi rất tốt cho nhiều phản ứng. 41. The kind of subject he has chosen is excellent. Người được bà chọn kết duyên cũng thật đặc biệt. 42. You have an excellent shot at making this work. Cơ hội làm ăn phát triển được là rất cao. 43. We have excellent facilities that, like, no one uses. Chúng ta có cơ sở vật chất tuyệt vời mà không ai sử dụng. 44. I have an excellent midwife, an astrologer, a doctor. Anh có một bà mụ giỏi, một nhà chiêm tinh, một bác sĩ. 45. In Luke’s Gospel, this man is called “most excellent Theophilus.” Nơi Lu-ca 11, ông gọi người này là “Thê-ô-phi-lơ quí-nhân”. 46. Others who are excellent masons are good at digging wells. Những người Khương khác lại là các thợ nề giỏi việc đào giếng. 47. 16 Children, Jesus provides an excellent example for you too. 16 Hỡi những người làm con, Chúa Giê-su cũng là một gương xuất sắc cho các bạn. 48. In this regard, we have an excellent example to follow. Về phương diện này, chúng ta có gương xuất sắc để noi theo. 49. Soon we will put my excellent plan to action. Chẳng bao lâu nữa ta sẽ thực hiện kế hoạch thông minh của tôi. 50. He regarded it as excellent training for a warrior. Ông cho rằng đó là khóa huấn luyện tốt cho các chiến binh.
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân /ˈeksələnt/ Thông dụng Tính từ Xuất sắc, ưu tú Chuyên ngành Xây dựng tuyệt hảo Các từ liên quan Từ đồng nghĩa adjective a-1 * , accomplished , admirable , attractive , capital , certified , champion , choice , choicest , desirable , distinctive , distinguished , estimable , exceptional , exemplary , exquisite , fine , finest , first , first-class , first-rate , good , great , high , incomparable , invaluable , magnificent , meritorious , notable , noted , outstanding , peerless , piked , premium , priceless , prime , select , skillful , sterling , striking , superb , superlative , supreme , tiptop * , top-notch , transcendent , world-class , ace , banner , blue-ribbon , brag , quality , splendid , superior , terrific , tiptop , top , a-one , blue-chip , bravo , bully , classic , famous , firstrate , generous , matchless , nifty , spiffy , stupendous , super , tops , unparalleled , unrivaled , valuable , wonderful , worthy Từ trái nghĩa tác giả Tìm thêm với NHÀ TÀI TRỢ
excellent nghĩa tiếng việt